Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜啤酒
鲜啤酒
tiên bia tửu
bia tươi; bia sống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia tươi; bia sống
- 。
Tôi thích uống bia tươi.
- 貳名danh từ
bia chưa tiệt trùng
- ?
Bạn có thích uống bia tươi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
鲜啤酒
Phồn thể鮮啤酒
tiên bia tửu
bia tươi; bia sống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia tươi; bia sống
- 。
Tôi thích uống bia tươi.
- 貳名danh từ
bia chưa tiệt trùng
- ?
Bạn có thích uống bia tươi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.