鱼尾纹

鱼尾纹
wěiwén
ngư vĩ văn

nếp nhăn đuôi mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp nhăn đuôi mắt

    • Khóe mắt cô ấy có vết chân chim.

  2. danh từ

    nếp nhăn đuôi mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.