魔法

魔法
ma pháp

phép thuật; ma pháp

2 nghĩa#2033
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phép thuật; ma pháp

    不存在的神奇力量;通过咒语或仪式产生的奇异效果bù cúnzài de shénqì lìliàng;tōngguò zhòuyǔ huò yíshì chǎnshēng de qìyì xiàooyìng

    • Anh ấy biết ma pháp.

  2. danh từ

    mê hoặc; quyến rũ; ma mị

    用咒语和超自然力量做出的奇异事物yòng zhòuyǔ hé chāozìránlì liàng zuòchūlái de qìyì shìwù

    • Anh ấy biết ma thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.