法术

法术
shù
pháp thuật

pháp thuật; phép thuật; thuật phép

1 nghĩa#18261
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp thuật; phép thuật; thuật phép

    • Anh ấy biết dùng phép thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.