- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp thuật; phép thuật; thuật phép
pháp thuật; phép thuật; thuật phép
Anh ấy biết dùng phép thuật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp thuật; phép thuật; thuật phép
pháp thuật; phép thuật; thuật phép
Anh ấy biết dùng phép thuật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.