/
魏伯阳
魏伯阳
nguỵ bá dương
Ngụy Bá Dương (khoảng 100–170, tác giả và nhà giả kim thuật Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngụy Bá Dương (khoảng 100–170, tác giả và nhà giả kim thuật Trung Quốc)
- 。
Ngụy Bá Dương là một nhà luyện đan thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
魏伯阳
Phồn thể魏伯陽
nguỵ bá dương
Ngụy Bá Dương (khoảng 100–170, tác giả và nhà giả kim thuật Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngụy Bá Dương (khoảng 100–170, tác giả và nhà giả kim thuật Trung Quốc)
- 。
Ngụy Bá Dương là một nhà luyện đan thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]