鬼遮眼

鬼遮眼
guǐzhēyǎn
quỷ già nhãn

bị quỷ che mắt (không nhận ra nguy hiểm rõ ràng trước mắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bị quỷ che mắt (không nhận ra nguy hiểm rõ ràng trước mắt)

    • Anh ấy như bị ma che mắt, không nhìn thấy cái hố kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.