- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
nói dối liên miên; bịa đặt hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
nói dối liên miên; bịa đặt hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
Anh ta luôn nói dối hết lời này đến lời khác.
nói nhảm; ba hoa tám chuyện
Anh ta luôn nói những lời vô nghĩa.
nói dối liên tục; bịa chuyện hết lời [thành ngữ]
Anh ta luôn nói những chuyện vớ vẩn.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
nói dối liên miên; bịa đặt hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
nói dối liên miên; bịa đặt hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
Anh ta luôn nói dối hết lời này đến lời khác.
nói nhảm; ba hoa tám chuyện
Anh ta luôn nói những lời vô nghĩa.
nói dối liên tục; bịa chuyện hết lời [thành ngữ]
Anh ta luôn nói những chuyện vớ vẩn.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.