鬼话连篇

鬼话连篇
guǐhuàliánpiān
quỷ thoại liên thiên

nói dối liên miên; bịa đặt hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nói dối liên miên; bịa đặt hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nói dối hết lời này đến lời khác.

  2. động từ

    nói nhảm; ba hoa tám chuyện

    • Anh ta luôn nói những lời vô nghĩa.

  3. danh từ

    nói dối liên tục; bịa chuyện hết lời [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nói những chuyện vớ vẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.