鬼话
鬼话
quỷ thoại
lời nói dối; lời gian dối
3 nghĩa#11628Lượng từ 篇
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói dối; lời gian dối
中不真实的、骗人的说话bù zhēnshíhuà de、piàn rén de shuōhuà
- 。
Đừng nghe lời nói dối của anh ta.
- 貳名danh từ
lời nói dối; lời hư ngôn; lời sáo rỗng
中假的、骗人的话jiǎ de、piànrén de huà
- 參名danh từ
nói nhảm; nói bậy; vớ vẩn
中不真实、欺骗人的假话bù zhēnshí、qīpiàn rén de jiǎhuà
- 。
Đừng nghe lời nói nhảm của anh ta.
Đang tải…
鬼话
Phồn thể鬼話
quỷ thoại
lời nói dối; lời gian dối
3 nghĩa#11628Lượng từ 篇
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói dối; lời gian dối
中不真实的、骗人的说话bù zhēnshíhuà de、piàn rén de shuōhuà
- 。
Đừng nghe lời nói dối của anh ta.
- 貳名danh từ
lời nói dối; lời hư ngôn; lời sáo rỗng
中假的、骗人的话jiǎ de、piànrén de huà
- 參名danh từ
nói nhảm; nói bậy; vớ vẩn
中不真实、欺骗人的假话bù zhēnshí、qīpiàn rén de jiǎhuà
- 。
Đừng nghe lời nói nhảm của anh ta.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]