- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
Anh ta lắm mưu nhiều kế, không ai tin anh ta.
xảo quyệt; gian trá; quỷ quyệt
Người này rất xảo quyệt.
xảo quyệt già dơ; gian hùng lão luyện [thành ngữ]
âm hiểm; thâm độc; xảo quyệt
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
Anh ta lắm mưu nhiều kế, không ai tin anh ta.
xảo quyệt; gian trá; quỷ quyệt
Người này rất xảo quyệt.
xảo quyệt già dơ; gian hùng lão luyện [thành ngữ]
âm hiểm; thâm độc; xảo quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.