鬼计多端

鬼计多端
guǐduōduān
quỷ kế đa đoan

mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]

    • Anh ta lắm mưu nhiều kế, không ai tin anh ta.

  2. tính từ

    xảo quyệt; gian trá; quỷ quyệt

    • Người này rất xảo quyệt.

  3. tính từ

    xảo quyệt già dơ; gian hùng lão luyện [thành ngữ]

  4. tính từ

    âm hiểm; thâm độc; xảo quyệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.