鬼画符

鬼画符
guǐhuà
quỷ hoạ phù

chữ viết như ma vẽ; chữ ngoáy loằng ngoằng không đọc được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. chữ viết như ma vẽ; chữ ngoáy loằng ngoằng không đọc được

  2. danh từ

    chữ nguệch ngoạc; viết loạn như bùa

    • Đây đều là những nét vẽ nguệch ngoạc, tôi không hiểu.

  3. danh từ

    chữ viết nguệch ngoạc; nói năng giả dối; lời lẽ mập mờ khó hiểu

    • Những gì anh ta nói đều là lời nói dối trá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.