鬼火绿

鬼火绿
guǐhuǒ
quỷ hoả lục

(khẩu/phương ngữ) tức điên người; điên tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. (khẩu/phương ngữ) tức điên người; điên tiết

  2. xanh lửa ma (màu xanh đặc trưng của xe máy Honda Wave; (bóng) tức giận điên cuồng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.