鬼把戏

鬼把戏
guǐ
quỷ bả hí

trò bịp bợm; thủ đoạn quỷ quyệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò bịp bợm; thủ đoạn quỷ quyệt

    • Đây chỉ là một trò lừa bịp.

  2. chiêu độc ác; thủ đoạn thâm hiểm

  3. danh từ

    trò ma quỷ; thủ đoạn bẩn

    • Đừng chơi trò lừa bịp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.