鬼扯腿

鬼扯腿
guǐchětuǐ
quỷ xả thối

bị quỷ kéo chân; không tự kiềm chế được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bị quỷ kéo chân; không tự kiềm chế được

    • Anh ấy luôn không kiềm chế được bản thân, khiến người ta rất bất lực.

  2. động từ

    làm chậm trễ; cản trở lẫn nhau; níu kéo nhau

    • Họ luôn kéo lê nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.