鬼才信

鬼才信
guǐcáixìn
quỷ tài tín

ma mới tin; chẳng ai tin đâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ma mới tin; chẳng ai tin đâu

  2. thán từ

    ma mới tin; chỉ có ma mới tin (biểu thị không tin tưởng)

    • Ma mới tin lời bạn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.