鬼天气

鬼天气
guǐtiān
quỷ thiên khí

thời tiết tệ hại; thời tiết quái gở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời tiết tệ hại; thời tiết quái gở

    • Thời tiết chết tiệt này thật sự khiến người ta khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.