高空弹跳

高空弹跳
gāokōngtántiào
cao không đàn khiêu

nhảy bungee; nhảy dây thun từ trên cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhảy bungee; nhảy dây thun từ trên cao

    • Bạn có dám chơi nhảy bungee không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.