顶点

顶点
dǐngdiǎn
đỉnh điểm

đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất

3 nghĩa#31303
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất

    • Chúng tôi đã leo đến đỉnh núi.

  2. danh từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

    • Chúng tôi đã đạt đến đỉnh điểm rồi.

  3. danh từ

    đỉnh; đỉnh điểm; (toán học) đỉnh của đa giác/đồ thị

    • Hình tam giác này có ba đỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.