Tới nội dung chính

呼声

呼声
hūshēng
hô thanh

tiếng kêu gọi; nguyện vọng (được nhiều người bày tỏ)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31398
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiếng kêu gọi; nguyện vọng (được nhiều người bày tỏ)

    • 。

      Đây là tiếng nói của nhân dân.

  2. 貳名danh từ

    tiếng hô; tiếng kêu gọi; nguyện vọng (của quần chúng)

    • 。

      Anh ấy đã phát ra một tiếng hô.

呼
hū
hô
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu