高果糖玉米糖浆

高果糖玉米糖浆
gāoguǒtángtángjiāng
cao quả đường ngọc mễ đường tương

siro ngô hàm lượng fructose cao (HFCS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    siro ngô hàm lượng fructose cao (HFCS)

    • Xi-rô ngô có hàm lượng đường fructose cao có hại cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.