卑微
卑微
ti vi
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
2 nghĩa#16051
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
- 。
Anh ấy cảm thấy mình rất hèn mọn.
- 貳形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
Đang tải…
卑微
Phồn thể卑
ti vi
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
2 nghĩa#16051
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
- 。
Anh ấy cảm thấy mình rất hèn mọn.
- 貳形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.