Tới nội dung chính

卑微

卑微
bēiwēi
ti vi

hèn hạ; thấp hèn; đê tiện

2 nghĩa#16051
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hèn hạ; thấp hèn; đê tiện

    • 。

      Anh ấy cảm thấy mình rất hèn mọn.

  2. 貳形tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

卑
bēi
ti
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu