Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
骺软骨板
骺软骨板
hầu nhuyễn cốt bản
sụn đầu xương; đĩa sụn epiphyseal
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sụn đầu xương; đĩa sụn epiphyseal
- 。
Tấm sụn đầu xương là một phần quan trọng trong sự phát triển của xương.
- 貳名danh từ
sụn tăng trưởng; đĩa sụn đầu xương
- 。
Tấm sụn tăng trưởng là một phần quan trọng của sự phát triển xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
骺软骨板
Phồn thể骺軟骨板
hầu nhuyễn cốt bản
sụn đầu xương; đĩa sụn epiphyseal
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sụn đầu xương; đĩa sụn epiphyseal
- 。
Tấm sụn đầu xương là một phần quan trọng trong sự phát triển của xương.
- 貳名danh từ
sụn tăng trưởng; đĩa sụn đầu xương
- 。
Tấm sụn tăng trưởng là một phần quan trọng của sự phát triển xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.