Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
/
骨盆底
骨盆底
cốt bồn để
sàn chậu (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàn chậu (giải phẫu)
- 。
Cơ sàn chậu rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
骨盆底
Phồn thể骨
cốt bồn để
sàn chậu (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàn chậu (giải phẫu)
- 。
Cơ sàn chậu rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.