骨瘦如柴

骨瘦如柴
shòuchái
cốt sấu như sài

gầy như que củi; gầy trơ xương [thành ngữ]

1 nghĩa#45450
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy như que củi; gầy trơ xương [thành ngữ]

    • Anh ấy gầy như que củi, trông rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.