骑鹤化

骑鹤化
huà
kỵ hạc hoá

hóa (quy tiên); (Đạo giáo) cưỡi hạc về trời (ý nói qua đời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hóa (quy tiên); (Đạo giáo) cưỡi hạc về trời (ý nói qua đời)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.