- 馬mã(con ngựa)BỘ
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)HÌNH THANH
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
vừa cưỡi ngựa vừa tìm ngựa (có việc rồi vẫn kiếm việc tốt hơn) [thành ngữ]
vừa cưỡi ngựa vừa tìm ngựa (có việc rồi vẫn kiếm việc tốt hơn) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang cưỡi lừa tìm ngựa, muốn đổi công việc khác.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
vừa cưỡi ngựa vừa tìm ngựa (có việc rồi vẫn kiếm việc tốt hơn) [thành ngữ]
vừa cưỡi ngựa vừa tìm ngựa (có việc rồi vẫn kiếm việc tốt hơn) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang cưỡi lừa tìm ngựa, muốn đổi công việc khác.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.