骑驴找马

骑驴找马
zhǎo
kỵ lư trảo mã

vừa cưỡi ngựa vừa tìm ngựa (có việc rồi vẫn kiếm việc tốt hơn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vừa cưỡi ngựa vừa tìm ngựa (có việc rồi vẫn kiếm việc tốt hơn) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang cưỡi lừa tìm ngựa, muốn đổi công việc khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.