骑都尉

骑都尉
wèi
kỵ đô uý

chức Kỵ Đô Uý (chỉ huy kỵ binh thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức Kỵ Đô Uý (chỉ huy kỵ binh thời xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.