骑士风格

骑士风格
shìfēng
kỵ sĩ phong cách

phong cách hiệp sĩ; khí chất kỵ sĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cách hiệp sĩ; khí chất kỵ sĩ

    • Anh ấy thích những bộ phim phong cách hiệp sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.