验钞器

验钞器
yànchāo
nghiệm sao khí

máy kiểm tra tiền; máy phát hiện tiền giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy kiểm tra tiền; máy phát hiện tiền giả

    • Máy đếm tiền có thể phát hiện tiền giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.