验明正身

验明正身
yànmíngzhèngshēn
nghiệm minh chính thân

nhận rõ; xác nhận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận rõ; xác nhận

    • Xin hãy xác minh danh tính.

  2. động từ

    xác minh danh tính; kiểm tra căn cước

  3. động từ

    chứng minh; chứng nhận; giấy tờ tùy thân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.