Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
验孕棒
验孕棒
nghiệm dựng bổng
que thử thai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
que thử thai
- 。
Cô ấy đã dùng que thử thai để kiểm tra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
验孕棒
Phồn thể驗孕棒
nghiệm dựng bổng
que thử thai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
que thử thai
- 。
Cô ấy đã dùng que thử thai để kiểm tra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn