骂街

骂街
jiē
mạ nhai

chửi rủa trên phố; chửi bới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chửi rủa trên phố; chửi bới

    • Anh ấy thích chửi bới trên đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(cái lưới (biến thể của 网))BỘ
  • (con ngựa)HỘI Ý

Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.