驾驭

驾驭
jià
giá ngự

điều khiển; làm chủ; chế ngự

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#17737
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều khiển; làm chủ; chế ngự

    • Anh ấy có thể làm chủ mọi tình huống.

  2. động từ

    trấn áp; khống chế; làm chủ

    • Anh ấy có thể điều khiển con ngựa này.

  3. động từ

    điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)

    • Anh ấy rất giỏi cưỡi ngựa.

  4. động từ

    xử lý; xử trị

    • Anh ấy rất giỏi điều khiển ngựa.

  5. động từ

    điều khiển; chế ngự; cưỡi (ngựa)

    • Anh ấy đang thúc ngựa.

  6. động từ

    điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự

  7. động từ

    điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự

    • Anh ấy đang điều khiển xe ngựa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.