Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
驼背鲸
驼背鲸
đà bối kình
cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)
- 。
Cá voi lưng gù là một loài động vật có vú lớn sống ở biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驼背鲸
Phồn thể駝背鯨
đà bối kình
cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)
- 。
Cá voi lưng gù là một loài động vật có vú lớn sống ở biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn