Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
/
驶往
驶往
sử vãng
đi về phía; hướng tới (của phương tiện giao thông, tàu thuyền, v.v.)
1 nghĩa#44977
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi về phía; hướng tới (của phương tiện giao thông, tàu thuyền, v.v.)
- 。
Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驶往
Phồn thể駛往
sử vãng
đi về phía; hướng tới (của phương tiện giao thông, tàu thuyền, v.v.)
1 nghĩa#44977
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi về phía; hướng tới (của phương tiện giao thông, tàu thuyền, v.v.)
- 。
Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn