- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
xua đuổi; trừ khử; đẩy lùi
xua đuổi; trừ khử; đẩy lùi
Chúng ta phải xua đuổi những loài côn trùng gây hại này.
đuổi đi; xua đuổi
lái đi; lái xe đi
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
xua đuổi; trừ khử; đẩy lùi
xua đuổi; trừ khử; đẩy lùi
Chúng ta phải xua đuổi những loài côn trùng gây hại này.
đuổi đi; xua đuổi
lái đi; lái xe đi
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.