马路牙子

马路牙子
zi
mã lộ nha tử

lề đường; vỉa hè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lề đường; vỉa hè

    • Xin đừng ngồi trên lề đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.