马糊

马糊
hu
mã hồ

bừa bãi; tùy tiện; ẩu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  2. tính từ

    cẩu thả; sơ sài; qua loa(kế thừa)

  3. tính từ

    cẩu thả; qua loa; sơ sài(kế thừa)

  4. tính từ

    cẩu thả; qua loa; đại khái(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.