马歇尔

马歇尔
xiēěr
mã hiết nhĩ

Mã Hiết Nhĩ (George Catlett Marshall, 1880–1959, tướng Mỹ trong Thế chiến II, Ngoại trưởng 1947–1949, tác giả Kế hoạch Marshall tái thiết châu Âu sau chiến tranh, giải Nobel Hòa bình)

2 nghĩa#7289
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. Mã Hiết Nhĩ (George Catlett Marshall, 1880–1959, tướng Mỹ trong Thế chiến II, Ngoại trưởng 1947–1949, tác giả Kế hoạch Marshall tái thiết châu Âu sau chiến tranh, giải Nobel Hòa bình)

    美国二十世纪的著名将军和外交官;第二次世界大战中的美军领导者;提出战后欧洲复兴计划的政治家Měiguó èrshí shìjì de zhùmíng jiāngjūn hé wàijiāoguān;dì'èr cì shìjiè dàzhàn zhōng de Měijūn lǐngdǎozhě;tíchū zhànhòu Ōuzhōu fùxīng jìhuà de zhèngzhìjiā

  2. danh từ

    Mã Hiết Nhĩ (họ tên)

    英美常见的人名yīngměi chángjiàn de rénmíng

    • Marshall là một vị tướng người Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.