马拉松

马拉松
sōng
mã lạp tùng

chạy marathon; cuộc đua marathon

1 nghĩa#16936
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chạy marathon; cuộc đua marathon

    • Anh ấy đã tham gia cuộc thi marathon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.