马屁精

马屁精
jīng
mã thí tinh

kẻ nịnh hót; tên xu nịnh; đồ nịnh bợ

1 nghĩa#27482
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ nịnh hót; tên xu nịnh; đồ nịnh bợ

    • Anh ta là một kẻ nịnh hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.