马大哈

马大哈
mã đại ha

người cẩu thả; kẻ bất cẩn; người đãng trí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cẩu thả; kẻ bất cẩn; người đãng trí

    • Anh ấy là một người bất cẩn.

  2. danh từ

    người đãng trí; kẻ hay quên; đầu đất

    • Anh ấy là một người đãng trí.

  3. tính từ

    người hay quên và bất cẩn; người đãng trí; ẩu

    • Anh ấy là một người cẩu thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.