马利基

马利基
mã lợi cơ

Maliki hoặc Al-Maliki (tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Maliki hoặc Al-Maliki (tên người)

    • Maliki là cựu thủ tướng Iraq.

  2. danh từ

    Nouri Kamel al-Maliki (1950-), Thủ tướng Iraq 2006-2014

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.