马六甲

马六甲
liùjiǎ
mã lục giáp

Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia); eo biển Malacca (giữa Malaysia và Sumatra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia); eo biển Malacca (giữa Malaysia và Sumatra)

    • Malacca là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.