酋长

酋长
qiúzhǎng
tù trưởng

tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc

3 nghĩa#9026
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc

    原始部落的首领yuánshǐ bùluò de shǒulǐng

    • Ông ấy là tù trưởng của bộ lạc này.

  2. danh từ

    thủ lĩnh bộ lạc; tù trưởng

    部落或民族的最高首领bùluò huò mínzú de zuìgāo shǒuling

  3. danh từ

    tù trưởng; thủ lĩnh (dùng để chỉ các lãnh đạo nước ngoài như Vương công Ấn Độ, Sheikh hoặc Emir Ả Rập)

    非洲或中东地区的部落或地方首领fēizhōu huò zhōngdōng dìqū de bùluò huò dìfang shǒulǐng

    • Tù trưởng của bộ lạc này rất được kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.