- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
中原始部落的首领yuánshǐ bùluò de shǒulǐng
Ông ấy là tù trưởng của bộ lạc này.
thủ lĩnh bộ lạc; tù trưởng
中部落或民族的最高首领bùluò huò mínzú de zuìgāo shǒuling
tù trưởng; thủ lĩnh (dùng để chỉ các lãnh đạo nước ngoài như Vương công Ấn Độ, Sheikh hoặc Emir Ả Rập)
中非洲或中东地区的部落或地方首领fēizhōu huò zhōngdōng dìqū de bùluò huò dìfang shǒulǐng
Tù trưởng của bộ lạc này rất được kính trọng.
tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
中原始部落的首领yuánshǐ bùluò de shǒulǐng
Ông ấy là tù trưởng của bộ lạc này.
thủ lĩnh bộ lạc; tù trưởng
中部落或民族的最高首领bùluò huò mínzú de zuìgāo shǒuling
tù trưởng; thủ lĩnh (dùng để chỉ các lãnh đạo nước ngoài như Vương công Ấn Độ, Sheikh hoặc Emir Ả Rập)
中非洲或中东地区的部落或地方首领fēizhōu huò zhōngdōng dìqū de bùluò huò dìfang shǒulǐng
Tù trưởng của bộ lạc này rất được kính trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.