/
馏
馏
lưu
⾷bộ thực · 13 nétchưng cất; cất (phân tách chất lỏng bằng cách đun sôi)
2 nghĩa#47324
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chưng cất; cất (phân tách chất lỏng bằng cách đun sôi)
- 。
Loại chất lỏng này có thể chưng cất ra cồn.
- 貳动động từ
chưng cất; chưng lưu
- 。
Loại rượu này được chưng cất ra.
馏
lựu
⾷bộ thực · 13 néthâm nóng lại (bằng hơi nước)
3 nghĩa#47324
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hâm nóng lại (bằng hơi nước)
- 。
Hâm nóng cơm thừa đi.
- 貳动động từ
hâm nóng lại bằng hơi nước; đồ (hấp lại)
- 。
Mẹ đang hấp bánh màn thầu trong bếp.
- 參动động từ
hâm nóng lại thức ăn bằng cách hấp
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
馏
Phồn thể餾
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chưng cất; cất (phân tách chất lỏng bằng cách đun sôi)
- 。
Loại chất lỏng này có thể chưng cất ra cồn.
- 貳动động từ
chưng cất; chưng lưu
- 。
Loại rượu này được chưng cất ra.
馏
Phồn thể餾
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hâm nóng lại (bằng hơi nước)
- 。
Hâm nóng cơm thừa đi.
- 貳动động từ
hâm nóng lại bằng hơi nước; đồ (hấp lại)
- 。
Mẹ đang hấp bánh màn thầu trong bếp.
- 參动động từ
hâm nóng lại thức ăn bằng cách hấp
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng