- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)
nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)
Nhân bánh há cảo rất ngon.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)
nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)
Nhân bánh há cảo rất ngon.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.