饺子馆

饺子馆
jiǎoziguǎn
cảo tử quán

quán bánh chẻo; nhà hàng sủi cảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán bánh chẻo; nhà hàng sủi cảo

    • Bánh há cảo ở quán há cảo này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.