饶命

饶命
ráomìng
nhiêu mệnh

tha mạng; xin tha mạng

1 nghĩa#26846
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tha mạng; xin tha mạng

    • Xin bạn tha mạng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))HÀI THANH

Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.