Tới nội dung chính

饱和

饱和
bǎohé
bão hoà

bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)

    • 。

      Thị trường này đã bão hòa rồi.

饱
bǎo
bão
BỘ THỦ⾷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu