饱和

饱和
bǎo
bão hoà

bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)

    • Thị trường này đã bão hòa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.