- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
chứa đầy; tràn đầy (cảm xúc, tình cảm...)
chứa đầy; tràn đầy (cảm xúc, tình cảm...)
Mắt cô ấy đong đầy nước mắt.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
chứa đầy; tràn đầy (cảm xúc, tình cảm...)
chứa đầy; tràn đầy (cảm xúc, tình cảm...)
Mắt cô ấy đong đầy nước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.