饱含

饱含
bǎohán
bão hàm

chứa đầy; tràn đầy (cảm xúc, tình cảm...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chứa đầy; tràn đầy (cảm xúc, tình cảm...)

    • Mắt cô ấy đong đầy nước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.